|
STT
|
MÃ THỦ TỤC
|
TÊN THỦ TỤC
|
LĨNH VỰC
|
TRA CỨU
|
|
1
|
1.012301.000.00.00.H41
|
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
|
Công chức, viên chức (NV)
|
|
|
2
|
1.012300.000.00.00.H41
|
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
|
Công chức, viên chức (NV)
|
|
|
3
|
1.012299.000.00.00.H41
|
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)
|
Công chức, viên chức (NV)
|
|
|
4
|
1.010830.000.00.00.H41
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Người có công (NV)
|
|
|
5
|
1.010829.000.00.00.H41
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Người có công (NV)
|
|
|
6
|
1.010811.000.00.00.H41
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
Người có công (NV)
|
|
|
7
|
1.010803.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Người có công (NV)
|
|
|
8
|
1.010802.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
Người có công (NV)
|
|
|
9
|
1.010833.000.00.00.H41
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
Người có công (NV)
|
|
|
10
|
2.001396.000.00.00.H41
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Người có công (NV)
|
|
|
11
|
1.010825.000.00.00.H41
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
Người có công (NV)
|
|
|
12
|
1.010824.000.00.00.H41
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
Người có công (NV)
|
|
|
13
|
2.001157.000.00.00.H41
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Người có công (NV)
|
|
|
14
|
1.010821.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Người có công (NV)
|
|
|
15
|
1.010820.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
|
Người có công (NV)
|
|
|
16
|
1.010819.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Người có công (NV)
|
|
|
17
|
1.010818.000.00.00.H41
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
Người có công (NV)
|
|
|
18
|
1.010817.000.00.00.H41
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Người có công (NV)
|
|
|
19
|
1.010816.000.00.00.H41
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Người có công (NV)
|
|
|
20
|
1.010812.000.00.00.H41
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Người có công (NV)
|
|
|
21
|
1.010810.000.00.00.H41
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
Người có công (NV)
|
|
|
22
|
1.010805.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
Người có công (NV)
|
|
|
23
|
1.010804.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
Người có công (NV)
|
|
|
24
|
1.001257.000.00.00.H41
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Người có công (NV)
|
|
|
25
|
2.002307.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
Người có công (NV)
|
|
|
|
1.004964.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
Người có công (NV)
|
|
|
27
|
1.005219.000.00.00.H41
|
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý lao động ngoài nước (NV)
|
|
|
28
|
2.002105.000.00.00.H41
|
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý lao động ngoài nước (NV)
|
|
|
29
|
1.013703.H41
|
Thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
30
|
1.013716.H41
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
31
|
1.013708.H41
|
Hội tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
32
|
1.013712.H41
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
33
|
1.013702.H41
|
Công nhận ban vận động thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
34
|
1.013715.H41
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
35
|
1.013709.H41
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
36
|
1.013714.H41
|
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
37
|
1.013711.H41
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
38
|
1.013704.H41
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
39
|
1.013713.H41
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
40
|
1.013710.H41
|
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
41
|
1.013707.H41
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
42
|
1.013717.H41
|
Quỹ tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
43
|
1.013725.H41
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh .
|
Việc làm (NV)
|
|
|
44
|
1.013724.H41
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động .
|
Việc làm (NV)
|
|
|
45
|
1.013750.H41
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ.
|
Người có công (NV)
|
|
|
46
|
1.013706.H41
|
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV)
|
|
|
47
|
1.013749.H41
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
|
Người có công (NV)
|
|
|
48
|
1.013734.H41
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .
|
Quản lý lao động ngoài nước (NV)
|
|
|
49
|
1.012538.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ
|
Chính sách
|
|
|
50
|
1.012537.000.00.00.H41
|
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ
|
Chính sách
|
|