DANH MỤC MÃ QRCORE THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG
STT
MÃ THỦ TỤC
TÊN THỦ TỤC
LĨNH VỰC
TRA CỨU
1
1.004082.000.00.00.H41
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (NN&MT)
2
1.012837.000.00.00.H41
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
Chăn nuôi (NN&MT)
3
1.012836.000.00.00.H41
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
Chăn nuôi (NN&MT)
4
1.013979.H41
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
Đất đai (NN&MT)
5
1.013965.H41
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
Đất đai (NN&MT)
6
1.013962.H41
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
Đất đai (NN&MT)
7
1.013949.H41
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Đất đai (NN&MT)
8
1.013967.H41
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Đất đai (NN&MT)
9
1.013952.H41
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
Đất đai (NN&MT)
10
1.013953.H41
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
Đất đai (NN&MT)
11
1.013978.H41
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Đất đai (NN&MT)
12
1.013950.H41
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
Đất đai (NN&MT)
13
1.012818.000.00.00.H41
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Đất đai (NN&MT)
14
1.012753.000.00.00.H41
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
Đất đai (NN&MT)
15
1.012812.000.00.00.H41
Hòa giải tranh chấp đất đai
Đất đai (NN&MT)
16
1.012796.000.00.00.H41
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Đất đai (NN&MT)
17
1.012817.000.00.00.H41
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Đất đai (NN&MT)
18
1.013274.H41
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
Đường bộ (XD)
19
1.013061.H41
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Đường bộ (XD)
20
1.000314.000.00.00.H41
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
Đường bộ (XD)
21
2.001921.000.00.00.H41
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
Đường bộ (XD)
22
1.011606.000.00.00.H41
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
Giảm nghèo (NN&MT)
23
1.011609.000.00.00.H41
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
Giảm nghèo (NN&MT)
24
1.011607.000.00.00.H41
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
Giảm nghèo (NN&MT)
25
1.011608.000.00.00.H41
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
Giảm nghèo (NN&MT)
26
1.005040.H41
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
Hàng hải và đường thủy (XD)
27
1.009453.000.00.00.H41
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
Hàng hải và đường thủy (XD)
28
1.009465.000.00.00.H41
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
Hàng hải và đường thủy (XD)
29
1.009454.000.00.00.H41
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Hàng hải và đường thủy (XD)
30
1.009452.000.00.00.H41
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Hàng hải và đường thủy (XD)
31
1.009447.000.00.00.H41
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
Hàng hải và đường thủy (XD)
32
1.009444.000.00.00.H41
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
Hàng hải và đường thủy (XD)
33
1.009455.000.00.00.H41
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
Hàng hải và đường thủy (XD)
34
1.004047.000.00.00.H41
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
Hàng hải và đường thủy (XD)
35
1.006391.000.00.00.H41
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
Hàng hải và đường thủy (XD)
36
2.001218.000.00.00.H41
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
Hàng hải và đường thủy (XD)
37
2.001217.000.00.00.H41
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
Hàng hải và đường thủy (XD)
38
1.003658.000.00.00.H41
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
Hàng hải và đường thủy (XD)
39
2.001659.000.00.00.H41
Xóa đăng ký phương tiện
Hàng hải và đường thủy (XD)
40
1.004036.000.00.00.H41
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
Hàng hải và đường thủy (XD)
41
1.003930.000.00.00.H41
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Hàng hải và đường thủy (XD)
42
1.003970.000.00.00.H41
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
Hàng hải và đường thủy (XD)
43
1.004002.000.00.00.H41
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
Hàng hải và đường thủy (XD)
44
2.001711.000.00.00.H41
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
Hàng hải và đường thủy (XD)
45
1.004088.000.00.00.H41
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
Hàng hải và đường thủy (XD)
46
2.001211.000.00.00.H41
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Hàng hải và đường thủy (XD)
47
2.001212.000.00.00.H41
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Hàng hải và đường thủy (XD)
48
2.001214.000.00.00.H41
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Hàng hải và đường thủy (XD)
49
2.001215.000.00.00.H41
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
Hàng hải và đường thủy (XD)
50
1.013228.000.00.00.H41
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng (XD)
51
1.013226.000.00.00.H41
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng (XD)
52
1.013239.000.00.00.H41
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
Hoạt động xây dựng (XD)
53
1.013227.000.00.00.H41
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng (XD)
54
1.013232.000.00.00.H41
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng (XD)
55
1.013229.000.00.00.H41
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
Hoạt động xây dựng (XD)
56
1.013225.000.00.00.H41
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng (XD)
57
1.013234.000.00.00.H41
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;
Hoạt động xây dựng (XD)
58
3.000154.000.00.00.H41
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu
Kiểm lâm (NN&MT)
59
1.012695.000.00.00.H41
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
Kiểm lâm (NN&MT)
60
1.012694.000.00.00.H41
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
Kiểm lâm (NN&MT)
61
1.000045.000.00.00.H41
Xác nhận bảng kê lâm sản.
Kiểm lâm (NN&MT)
62
1.011642
Thủ tục hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NN&MT)
63
1.011329
Thủ tục Hỗ trợ chi phí mua sắm, máy móc, thiết bị, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất sản phẩm OCOP; xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị bảo quản, trang trí điểm cho đơn vị thực hiện việc giới thiệu và bán các sản phẩm OCOP; thiết kế, mua bao bì thương phẩm, mua nhãn hàng hóa
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NN&MT)
64
1.003434.000.00.00.H41
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NN&MT)
65
1.012922.000.00.00.H41
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
Lâm nghiệp (NN&MT)
66
1.012531.000.00.00.H41
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Lâm nghiệp (NN&MT)
67
3.000250.000.00.00.H41
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
Lâm nghiệp (NN&MT)
68
1.011471.000.00.00.H41
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lâm nghiệp (NN&MT)
69
1.007919.000.00.00.H41
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
Lâm nghiệp (NN&MT)
70
1.010736.000.00.00.H41
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)
Môi trường (NN&MT)
71
1.012888.000.00.00.H41
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
Nhà ở và công sở (XD)
72
1.003596.000.00.00.H41
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
Nông nghiệp (NN&MT)
73
1.003605.000.00.00.H41
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
Nông nghiệp (NN&MT)
74
1.010092.000.00.00.H41
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (NN&MT)
75
1.010091.000.00.00.H41
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (NN&MT)
76
1.002662.000.00.00.H41
Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (XD)
77
1.003141.000.00.00.H41
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (XD)
78
1.008455.000.00.00.H41
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (XD)
79
1.001662.000.00.00.H41
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
Tài nguyên nước (NN&MT)
80
1.013768.H41
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
Thủy lợi (NN&MT)
81
2.001621.000.00.00.H41
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
Thủy lợi (NN&MT)
82
1.003440.000.00.00.H41
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Thủy lợi (NN&MT)
83
1.003446.000.00.00.H41
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Thủy lợi (NN&MT)
84
2.001627.000.00.00.H41
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.
Thủy lợi (NN&MT)
85
1.003471.000.00.00.H41
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
Thủy lợi (NN&MT)
86
1.003347.000.00.00.H41
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
Thủy lợi (NN&MT)
87
1.011803
Hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình
Thủy sản (NN&MT)
88
1.011802
Hỗ trợ kinh phí mua bộ thiết bị giám sát hành trình thay thế thiết bị Movimar
Thủy sản (NN&MT)
89
1.011801
Hỗ trợ kinh phí chuyến biển cho tàu cá khai thác thuỷ sản vùng khơi
Thủy sản (NN&MT)
90
1.004498.000.00.00.H41
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Thủy sản (NN&MT)
91
1.003956.000.00.00.H41
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Thủy sản (NN&MT)
92
1.004478.000.00.00.H41
Công bố mở cảng cá loại III
Thủy sản (NN&MT)
93
1.008004.000.00.00.H41
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
Trồng trọt (NN&MT)
94
3.000443.H41
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (NN&MT)
95
3.000440.H41
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (NN&MT)
96
3.000441.H41
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (NN&MT)
97
3.000439.H41
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (NN&MT)
98
3.000442.H41
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (NN&MT)