|
STT
|
MÃ THỦ TỤC
|
TÊN THỦ TỤC
|
LĨNH VỰC
|
TRA CỨU
|
|
|
2.002668.000.00.00.H41
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
3.000410.H41
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
Quản lý công sản (TC)
|
|
|
|
3.000325.000.00.00.H41
|
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
Quản lý công sản (TC)
|
|
|
|
3.000326.000.00.00.H41
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
|
Quản lý công sản (TC)
|
|
|
|
3.000327.000.00.00.H41
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
Quản lý công sản (TC)
|
|
|
|
3.000256.000.00.00.H41
|
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật
|
Quản lý công sản (TC)
|
|
|
|
3.000257.000.00.00.H41
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
Quản lý công sản (TC)
|
|
|
|
1.013040.H41
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (TC)
|
|
|
|
1.008603.000.00.00.H41
|
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (TC)
|
|
|
|
1.012994.000.00.00.H41
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Tài chính đất đai (TC)
|
|
|
|
1.012996.000.00.00.H41
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
Tài chính đất đai (TC)
|
|
|
|
1.012995.000.00.00.H41
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
Tài chính đất đai (TC)
|
|
|
|
1.012568.000.00.00.H41
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (CT)
|
|
|
|
1.012569.000.00.00.H41
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (CT)
|
|
|
|
2.001199.000.00.00.H41
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TC)
|
|
|
|
2.002650.H41
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002649.H41
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002648.H41
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002644.H41
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002642.H41
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002640.H41
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002639.H41
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002638.H41
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002646.H41
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002645.H41
|
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002641.H41
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002637.H41
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002643.H41
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002636.H41
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002635.H41
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.005377.000.00.00.H41
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.005280.000.00.00.H41
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.004901.000.00.00.H41
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.005010.000.00.00.H41
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.001958.000.00.00.H41
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.004979.000.00.00.H41
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.004982.000.00.00.H41
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.001973.000.00.00.H41
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.005378.000.00.00.H41
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.005277.000.00.00.H41
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
2.002123.000.00.00.H41
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC)
|
|
|
|
1.001266.000.00.00.H41
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (TC)
|
|
|
|
1.001570.000.00.00.H41
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (TC)
|
|
|
|
2.000575.000.00.00.H41
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (TC)
|
|
|
|
2.000720.000.00.00.H41
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (TC)
|
|
|
|
1.001612.000.00.00.H41
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (TC)
|
|
|
|
2.002228.H41
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (TC)
|
|
|
|
1.002759.000.00.00.H41
|
Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT
|
Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT (TC)
|
|